Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Hồng Linh Số 6, ngõ 2, đội 8, thôn 5, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111067761Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Wonder Sky Viet Nam Tầng 3, Số 2 Liền Kề 4A Khu Đô Thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110800658Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng thương mại Minh Quân Số nhà 19 Ngõ 196/35/3 Đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110800640Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Hòa An HN Số 2C ngách 61/17 phố Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110799963Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và xây dựng BF Việt Nam Số 10, ngõ 10 phố Tản Đà, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110799882Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Đông Đô 68 - BQP Số 24, ngõ 23, phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110611107Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH XD TM Dịch vụ TVTK HL - VT - BL 39 TT05 Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110609965Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hưng Lộc Phát Số nhà 6, ngõ 8, đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110609235Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trung Cường Xóm 8, Thôn Hoàng Kim, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110607252Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng Nta Số 26, Ngõ 5, Đường Tân Triều, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110605262Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30