Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH TMDV Ngô Đoàn Số 318/20 Đường Cầu Chữ Y, Khu phố 3, Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102167049Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng - Thành Lợi 1 Thửa 3309, tờ bản đồ số 2, Ấp Long Sơn, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102166359Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Quang Khải Phát Miền Nam Thửa đất số 1619, Tờ bản đồ số 10, Ấp 4, Xã Mỹ Quý, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102164351Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Xây dựng Tam Trường An TN Số 326/12, Đường Lê Văn Rỉ, Ấp 3, Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102164288Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại xây dựng Tổng Hợp Nguyễn Minh Số 823B, Ấp 1, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102163862Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD Và vận tải Kiến Hào Số 441 Đường Tỉnh 821, Ấp Lộc Hòa, Xã An Ninh, Tây Ninh, Việt Nam 1102163012Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nhà Đẹp Miền Nam Số 70 Đường Tỉnh 832, Ấp 6, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh, Việt Nam 1102162996Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Phú Đặng Số 40 Đường TL 825, Ấp Bình Thủy, Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102162900Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV State Thửa đất số 544, tờ bản đồ số 5, ấp 8, Xã Lương Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102162756Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30