Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Bình Điền Số 9 ngách 87/51A, đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105145933Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Vicin Việt Nam Số nhà 19 Hẻm 52/11/18/2 Phố Gia Quất, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105145845Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng TDH Việt Nam Số 80 phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105144552Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp Hoàng Huân Dãy E, khu tập thể Tỉnh đội, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105141488Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Dự Án Đại Lộc Số 52C, Ngõ 12A Lý Nam Đế, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105138742Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư 568 Số 25, ngõ 100, đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105109999Đang hoạt động
- 2011 Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Nam Giang Group Số nhà 2/59, tổ 4, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105098232Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Đô Thị Vệ Tinh Thăng Long Thôn Ba Lăng, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105087248Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Kiến Trúc Vsi Số 9, ngách 333/10 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105086212Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30