Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí Lam Khang Thôn Nhân Hiền, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103501449Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Kỹ thuật – Thương mại Và dịch vụ Đông Á Thôn 4, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103500501Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư xây dựng Quang Minh Phố Gốt, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103477468Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Hoa Tùng Số nhà 4, ngõ 63, đường Lê Đức Thọ, tổ dân phố 4, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103409468Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Khoa Học kỹ thuật Apollo 73 Nguyễn Khả Trạc, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103392101Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng LQC Việt Nam Số 15, biệt thự 5 Pháp Vân - Tứ Hiệp, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103305807Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tháp Nước Hà Nội Số 44, đường Yên Phụ, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103305684Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Giao Thông Vạn Thành N07-LK37, Khu Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103262261Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tư Vấn kỹ thuật Quốc Tế Số 34D, ngõ 249, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103079643Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Idecons Nhà SD14, khu chức năng đô thị Đại Mỗ, TDP Tháp, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103042040Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Đông Đô Đội 2, Thôn Đồng Lệ, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103039111Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Kiến Trúc Hồng Đức Số 07, Lô D4, Khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103025133Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30