Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thành Đồng Số 209, Lô C5, Khu đô thị Đại Kim, Đường Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102761099Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng SHK Ecc Số 128 phố Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102759893Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư xây dựng Việt Tín Tầng 1, CT4-5, ngõ 6 Dương Đình Nghệ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102754750Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng Và thương mại Quốc Tế Số 1, P2 khu Tập thể Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102754454Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Cơ Khí thương mại Thành An (Tên Cũ: Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp thương mại Thành An) "Cấp Lại Mã Số Doanh Nghiệp Từ ĐKKD Số: 0103024336 Do Phòng ĐKKD - Sở Kế Hoạch Và đầu tư Thành Phố Hà Nội Cấp Ngày 13/05/2008" Số 6 ngách 146/1 ngõ 146 Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102751527Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư PDC Tầng 3, toà nhà CT4, lô H1, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102750548Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Bình Nga Số nhà 58 phố Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102742843Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Thiết Bị Và Công Nghệ NTM Số 5 ngách 99/26 Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102729560Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ vận tải Hoàng Nguyên Xóm 9, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102727958Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Vina Séc Nhà 11, Ngõ 88 Trần Duy Hưng, Tổ 05, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102727605Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30