Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Thiết Kế XD Ánh Dương Design Số 299/2, Đường Lê Văn Rỉ, Ấp 3, Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102123891Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Phát triển xây dựng S-Home 112 tờ bản đồ số 8, Ấp 5, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102122841Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Đông Anh Số 212/2, Đường tỉnh 838, Khu phố 3, Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102121164Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Tổng Hợp thương mại xây dựng dịch vụ Đại Dũng 237 Ấp 5, Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102116527Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Đức Nhân Tâm 100 Phạm Văn Thành, Phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102116238Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Định An Số 559, Ấp Bình Nam, Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102115467Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Jang Woo Thửa đất 37, 881, 882, 883 và 884, tờ bản đồ số 05, Ấp 4, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102114181Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Điện Thanh Bình Ấp 3, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102112642Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thịnh NPT Thửa đất số 855, Tờ bản đồ số 16, Ấp 4A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102102517Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Hưng Thuận - Công ty cổ phần xây dựng Quang Thịnh L.A Thửa đất số 52 tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 05 tại ấp Bà Nhã, Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102066763-002Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Kiến An Phát 1/149Đ, Ấp Bà Nghiệm, Xã Mỹ Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101984224Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30