Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Trường Sang Số 12/1/36T, tổ 35B, khu phố 9, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604036967Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Thiết Kế Và xây dựng Kiến Trúc Việt Số 45, Đường Bắc Hòa 1, ấp Bắc Hòa, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604033250Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Phúc Thịnh Phát Số 330/22/9, tổ 114, khu phố 11, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604031817Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng BQT Design Số 21/3, Quốc lộ 1A, tổ 8, ấp An Hòa, Xã Hưng Thịnh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604031408Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Hoàng Hải Tầng 3, toà nhà Nguyễn Kim, 253 Phạm Văn Thuận, khu phố 2, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603940827Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TM DV XD SX Đức Tâm Phát Số A5, tổ 20 a, khu phố Cầu Hang, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603940785Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và Kinh Doanh Nhà Biên Hòa Số 139H, đường Ngô Quyền, tổ 2, khu phố 4, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603935915Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Sơn Đại Phát Số 593A, tổ 13, khu phố 2, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603905942Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Green Space Số 7 tổ 25 khu phố 4, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603898438Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Tân Hiệp Phát Số 346, đường Huỳnh Văn Nghệ, KP 2, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603896374Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30