Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Nam Công Thành Số C186, KP 15, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600874615Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Mỹ Việt.S 144/E, tổ 5, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600840126Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Hưng Thịnh Cường Số 81/5/25A, tổ 48, KP 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600834845Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Phú Hoàng Gia Số 72C, tổ 93, KP 13, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600827460Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Cơ Khí - Xây dựng - Thương mại Phan Nguyễn Số 385/37/20, KP 7, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600812908Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Công Nghệ kỹ thuật Thiên Đức Cụm công nghiệp dốc 47, KP. Long Khánh 1, Phường Tam Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600811982Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cơ Khí Nhật Thái Số 2301/87, tổ 7, ấp 2, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600811157Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Nghĩa Hiệp Thành Số 148/36, Khu phố 7, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600804551Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Nam Hiếu 42B, tổ 7, KP 2, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600784908Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30