Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Hải Thành Số 126 Hoàng Ngọc Phách, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201149472Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thuỷ Ngân Tầng 1 toà nhà Thesun Hotel, số 24 ngõ 580 Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201148856Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Bảo Phúc Tổ 21, khu 3 (tại nhà bà Phạm Thị Thuỷ), Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201135060Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư thương mại Đ&T Số 119 đường Nguyễn Bình, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201130947Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và đầu tư phát triển Việt Nam Số 34 đường Cựu Viên, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201121420Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng & Thương mại Anh Quân Tổ dân phố Bạch Mai (Nhà Ông Bùi Ngọc Hiện), Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201121413Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Thành Nguyễn Số 19/80 Hạ Lý, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201119830Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Minh Số 24 ngõ 38 đường An Đà, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201101791Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tập Đoàn xây dựng Và Bất Động Sản Đất Việt Lô 06-LK20, Tổ dân phố Tây, Khu Cửa Trại, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201100999Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Và kỹ thuật Minh Dương Số 391 đường 5/4, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201099327Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tín Thành Phát Số 1/118 Cát Cụt, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201098637Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30