Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Minh Tâm Phúc Số 175 đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301382941Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tập Đoàn Khách Sạn Amira Lô B13, B14, Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301382596Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tuyên Hưng Khu phố Xuân Bình, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301381955Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty cổ phần Thảo An Construction Số nhà 10, Khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301381602Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Nhà Ở Xã Hội Kinh Bắc Số 79 Đường Mai Bang, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301380849Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng LP Đường Trần Đăng Tuyển, khu Thanh Sơn, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301378159Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn xây dựng Hà Bắc Số 2 Lưu Trọng Lư, Khu đô thị Tùng Bách, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301376458Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần xây dựng dịch vụ Và thương mại Đường Minh Hoàng Thôn Yên Giả, Xã Chi Lăng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301374690Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư công nghiệp - Công Nghệ Kinh Bắc Nhà số LK10, Khu nhà ở Lan Hưng, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301373048Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30