Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Quốc Tế Vi - Dragon Số nhà 225, Ấp Đông An A, Phường Đại Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300384206Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ xây dựng Hữu Lợi Ấp Phú Nghĩa, Xã Phú Hữu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300363774Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Vạn Phong Ấp Phú Nghĩa, Xã Phú Hữu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300363767Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ xây dựng Hưng Thịnh Phát số 151 đường Trần Hưng Đạo, khu vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300354018Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Trí Nguyễn Số 124, ấp 12, Xã Vĩnh Viễn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300344210Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Đức Đầy 1 Số 374, Ấp Thuận Hưng, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300147572Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Tấn Phát Số 268, Ấp Phước Hòa, Xã Đông Phước, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300143708Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Thành Cư số 69, đường Nguyễn Trãi, khu vực 5, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300057992Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Miền Nam Số 225, đường Hùng Vương, khu vực 10, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300048003Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại xây dựng Thanh Tùng Đường Ngô Quyền, khu vực 2, Phường Ngã Bảy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300009477Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV TM XD Phúc Sang Số 8A3- KDCTM Lê Thìn, đường An Dương Vương, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200832552Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30