Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Huỳnh Thanh Phong 19 Ấp Tài Công, Xã Tài Văn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200823149Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Anh Thy 205 ấp Tiên Cường 1, Xã Thạnh Thới An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200823131Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Gia Phát Số 344/1A, Đường Trần Hưng Đạo, Khóm Tâm Trung, Phường Mỹ Xuyên, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200819022Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Kim Minh Số 357/32/7 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200809218Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH DV TM XD Cát Tường Số 192/37 Quốc Lộ 60, Khóm 2, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200809105Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng 6286 ƠLK 04-30, đường D4, khu đô thị 5A, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200807147Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH TM XD Văn Toàn Số 116 đường 9B, Khu đô thị 5A, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200788871Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH TM XD Thái Lâm Số 114 Đường 9B, Khu đô thị 5A, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200788825Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30