Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
—
Công ty TNHH MTV Xây dựng Nhã Bùi Ấp Nhơn Bình A, Xã Nhơn Ái, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam 1801826061Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Quang Sang Số 112, Đường A3, Khu dân cư Phú An, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801826047Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD TM DV Hùng Phát CT Số 426, Khu vực Phú Thắng, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801826022Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hoàng Phúc Group 381N Trần Nam Phú, KV9, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801825854Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng Và thương mại Nguyễn Hoàng Giang 57F5/3A Khu vực 6, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801825759Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng, Dịch vụ & Thương mại Quốc Sử Thửa đất số 246, Tờ bản đồ số 156, KV Thới An 3, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801825318Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phan Minh Anh Số 77B1, Khu TĐC Tân Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824836Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Hồng Minh 88/41 Đường Lê Lai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824787Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Dân Dụng Và công nghiệp An Gia Khu vực Bắc Vàng, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824628Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Vật Liệu xây dựng - San Lắp Phú Cường Khu vực Bắc Vàng, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824586Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Lương Thực Thiên Hùng Phát Số 239, đường Nguyễn Văn cừ, Khu vực 3, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824441Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD TM TH Tấn Tài Số 19/16, Đường Trương Định, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824145Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30