Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH XD Vĩnh Tiến Phát 213/8, Khu vực Bình Chánh, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801813665Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM - DV Xây dựng Và Cơ Khí Hoàn Khang Số 340 khu vực Thới An 1, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801812492Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Cường Thịnh Phát CTP 9/13A KV7 Hẻm 10, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801812245Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Lâm Nghĩa Quốc lộ 80, ấp Lân Quới 1, Xã Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801811178Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH San Lắp Mặt Bằng Và xây dựng Thanh Bình KV Bình Phó B, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801810858Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoàng Trung Building Thửa đất số 904, tờ bản đồ số 43, Khu vực Long Thạnh 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801810632Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV TM DV Xây dựng Tuấn Ngọc 14B/3, Khu Vực Bình Chánh, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801809690Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Ngô Bảo Linh Số 316, KV Bình Thường A, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801809605Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV TM DV Trương Dinh Phát Số 39E khu vực 1, đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801809570Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH XD DV Mạnh Sơn Số 367, Khu vực Thới Hưng, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801808640Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư thương mại & Xây dựng Đất Việt Ai 148/97 Đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801808457Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30