Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và Địa Chất Nền Móng Nhà Việt 58B/5, đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801131415Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Ngân Lượng 181/7, KV Thới Thuận, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801123742Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên HP 130, Ngô Thì Nhậm, khu vực 1, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801114995Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Cát 21, đường số 02, khu dân cư Thới Nhựt 2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801110729Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Và sản xuất Lâm Phương 160/44B, Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801104531Đang hoạt động
-
2009
Công ty CP Xây dựng Hạ Tầng thương mại dịch vụ 30-4 B27, Chung cư Phước Kiến đường Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801075016Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Phan Hưng 121, đường số 4, Khu TĐC Thới Nhựt 2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801070297Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Hưng Gia Phát 583/29, Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801044995Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Thành Hưng 703, Tổ 24, KV Thới Thạnh, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801024389Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Nam Tiến 278/24B/16, Tầm Vu, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801007305Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Thiết Kế & Đầu tư xây dựng Trấn Hải 373H, Hẻm 4-5, Đường Nguyễn Văn Linh, KV 6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800943943Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thuận Thành 67/22/5, Hùng Vương, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800910874Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30