Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hà Tĩnh 368 Số nhà 02, ngách 93, ngõ 84, đường Lê Hồng Phong, TDP 34, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317086Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vũ Nhật Vinh Xóm Trại Bùi, Xã Quan Thành, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286216Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại D&D Thanh Hóa Nhà bà Lê Thùy Dung, Thôn Hạnh Phúc, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803243074Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Bị Và xây dựng Đại Nghĩa Thôn 7, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242761Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kim Thành Construction Thôn Trung Thành, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803242112Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Đăng Nguyên 24 Nguyễn Công Trứ, TDP Hoà Bình, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241687Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tuấn Đức Tổ dân phố Đoàn Kết, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241616Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại Nam Anh TH Số 04, Ngõ 228, Thôn Yên Khoái, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241609Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và kỹ thuật Trường An Số 20 ngõ Trỗ, Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241172Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30