Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và Du Lịch Hưng Phong Đường Lý Tự Trọng, khu phố Lập Công, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800836407Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Nhân Nam Lô Q1, Khu đô thị mới Bắc đại lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800835611Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Tổng công ty đầu tư Hà Thanh - Công ty cổ phần Cụm công nghiệp Vĩnh Minh, Xã Biện Thượng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800830733Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Nam Trung Lô LNK 22-13, 22-14 MBQH 3037, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800830557Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Cảnh Kỳ Nhà ông Hoàng Phong Cảnh, xóm Minh Hùng, Xã Vạn Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800827829Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Tiến Dũng Nhà Ông Nguyễn Lưu Mến, Đội 6, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800824521Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Công Nghệ Tân Thanh Phương Số 28 Cao Thắng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800817718Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Xây dựng Thành Lộc Phòng 206 khu D1 nhà 18, khu đô thị Đông Phát, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800815397Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Thịnh An Lô 308 đường Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800767954Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30