Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Hợp Lực Số nhà 29 đường Đoàn Thị Điểm, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800470953Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH TMDV Cơ Khí xây dựng Phương Huy Số 55 Nguyễn Tĩnh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800376100Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng thương mại vận tải Văn Hoa Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, tổ dân phố Bắc Hải, Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800320845Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Phương Hà Số nhà 574, tiểu khu Bắc Giang, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800267775Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Xây dựng Hữu Hảo Số nhà 29, đường 11, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800225888Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Minh Thành Số 352 Đường Triệu Quốc Đạt, Phố Giắt, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800224186Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Vinh Chung Số nhà 02 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800138522Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Chế Biến Lâm sản xuất Khẩu Thanh Hóa 215 Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800107901Đang hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Tiến Loan Nhà ông Nguyễn Quốc Tiến, khu 5,, Xã Quan Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800101561Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Thiết Kế xây dựng Sơn Hùng Số 85, tiểu khu 4, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 0312425819Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Hữu Sáu Nhà ông Lường Hữu Sáu, thôn Tào Sơn, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 0310044060Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30