Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Trình xây dựng Huy Du xóm 5, Tổ dân phố Nam Hiệp Trung, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328885Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thi Công xây dựng Maxconst Thửa đất số 6 Tờ bản đồ số 27, Đường 223, Thôn Hưng Nhượng, Xã Thư Vũ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328726Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Ngọc Diệp Thôn Đông, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328476Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Cầu Đường Minh Phú Thôn Hoa Quận, Xã Bắc Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328370Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Nội Thất Villahome Nhà ông Nguyễn Văn Chuần, Xóm 3, Thôn Trung, Xã A Sào, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328236Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại TTC Việt Nam Số nhà 103, phố Chu Văn An, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001328155Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH KDTM Và xây dựng Giao Thông Thủy Lợi Nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, Thôn Chấp Trung 2, Xã Tiên La, Hưng Yên, Việt Nam. 1001327923Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ dịch vụ thương mại Trần Anh Số nhà 05 ngõ 272 đường Bùi Sĩ Tiêm, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001327810Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Môi Trường Đô Thị Đức Thành Thôn An Lạc, Xã Tân Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 1001326831Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30