Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng thương mại Tiến Anh Nhà ông Tuyên, Thôn Khám Lường, Xã Ngự Thiên, Hưng Yên, Việt Nam. 1001315117Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Thiết Kế Hạ Tầng 16 Nhà bà Nguyễn Thị Nếp, thôn Bương Thượng, Xã Ngọc Lâm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001314603Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TB Hoàng Tâm Lô đất 195.282,3m2, thôn Quang Lang Đoài, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1001309868Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thi Công xây dựng Gavilla Số 72, đường 19, tổ 22, khu B TĐC, Phường Trần Lãm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001309152Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Duy Long Thửa đất số 317, tờ bản đồ số 12, Thôn Đại Đồng, Xã Vũ Quý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001304073Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại đầu tư xây dựng Trọng Phát Nhà Ông Nguyễn Văn Trọng, Thôn Nguyên Xá 5, Xã A Sào, Hưng Yên, Việt Nam. 1001274189Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Ánh Phượng Nhà ông Vũ Đức Nghiệp, thôn Đắc Chúng Bắc, Xã Trà Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 1001272921Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Hải Nam House số 29, Chu Văn An, tổ 9, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001261937Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Bbi Thành Đông Thôn Khuốc Đông, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001252393Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH 1TV Phát triển công nghiệp Châu Á Xóm 3, Thôn Mỹ Bổng, Xã Vạn Xuân, Hưng Yên, Việt Nam. 1001231202Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần Xây Lắp Phú Thành An Nhà ông Vũ Văn Thành, TDP Tân Thành, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1000928336Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30