Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty TNHH Xây Lắp Hải Đoàn Nhà ông Đặng Xuân Nhượng, thôn Mỹ Am, Xã Thư Vũ, Hưng Yên, Việt Nam. 1000288213Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Xây Lắp Thái Thụy Lô đất 1167,5m2, tổ dân phố số 7, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1000267446Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Linh Sơn Hiệp Nhà ông Đinh Quang Triệu, thôn Đoàn Kết, Xã Bắc Thái Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. 1000266065Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng sản xuất Kinh Doanh Sao Vàng Số nhà 199, khu chợ Quỳnh Minh, Xã Minh Thọ, Hưng Yên, Việt Nam. 1000265495Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1999
Công ty TNHH Xây Lắp Thái Hà Số nhà 182, phố Lê Quý Đôn, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1000241913Đang hoạt động
- 1999 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng Đại Dũng Đội 6, Tổ dân phố Tân Hưng, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243738Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Fenice Design Phố Hiến Số 160 Trưng Trắc, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242597Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Và xây dựng Song Anh Thôn Hoàng Độc, Xã Hiệp Cường, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242170Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng & Thương mại Ninh Giang Hải Âu 1-159, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901241829Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Văn Phát Số nhà 12/LK3 khu chung cư đô thị Phố Nối, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901241233Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hạ Tầng 289 Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901240286Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30