Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thắng Phương Nhà Ông Nguyễn Công Đức, Xóm 10, Nghi Kiều, Xã Văn Kiều, Nghệ An, Việt Nam. 2902272277Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hải Đăng 86 Xóm Hữu Lập, Xã Nghĩa Khánh, Nghệ An, Việt Nam. 2902271900Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng TCQ Tổ dân phố 1A, Khối 15, Phường Quỳnh Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902271844Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH BB Cons Số 9B, đường số 8, khối 15 Lê Lợi, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902271611Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại 339 Số 8, ngõ 15, đường Nguyễn Xuân Ôn, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902271347Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ xây dựng Trường Phát Số 56, đường Trương Hán, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902270488Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Vận Phát Số 27B, Đường Lê Ninh, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902270417Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Tuấn Phúc Nhà Ông Nguyễn Gia Hải, Xóm Tân Hợp, Xã Tam Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902269482Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Thương mại Và xây dựng Hùng Châu Xóm Mỹ Quan Trung, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902269475Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Thiên Phước Khối 17, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902269411Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng TP Group Số 14 Đường Hồ Sỹ Dương kéo dài, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902269059Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30