Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Mạnh Phát Khu đô Thị Vinh Riverside SH12, đường Dũng Quyết, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901273278Đang hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty CP Đầu tư Và phát triển Nhà Hà Nội Số 30.6 Tầng 2 số 59, đường Trần Phú, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901272700Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phúc Hưng Số 119, đường Phạm Nguyễn Du, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2901264682Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Bình Minh Nghệ An Số 84, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901264026Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Đông Nam Á Số 48, đường Nguyễn Sỹ Quế, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901260166Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH TM Hải An Số 9, ngõ 54, đường Trần Quốc Toản, khối 12, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901259509Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Tuân Hùng Nhà bà Doãn Thị Tâm, xóm Tân Xuân, Xã Quan Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2901259234Đang hoạt động
-
2010
Công ty CP Kiến Trúc Và xây dựng Bảo An Nhà ông Đậu Trọng Hiệp, xóm 6, Xã Nghĩa Lâm, Nghệ An, Việt Nam. 2901256748Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng VHB Nghệ An Số 126 - đường Lý Tự Trọng, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901250383Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30