Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Vật Liệu Nhẹ 3D-HCT Quy Nhơn Số 201 Tố Hữu, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101683261Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thiên Đức 68 Thôn Vân Hội 1, Xã Tuy Phước, Gia Lai, Việt Nam. 4101680510Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp An Kiều Số 35, đường Tân Dân 4, Phường An Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101679681Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng A.S.C 72 Lê Đại Cang, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101678977Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH ĐT Xây dựng Đại Phước 256 Bà Triệu, Khu phố Thiện Đức, Phường Hoài Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101678448Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trang Hưng Phát Thôn Xuân Phong Bắc, Xã An Hòa, Gia Lai, Việt Nam. 4101674147Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Và đầu tư Kiên Việt Thôn An Qúy Bắc, Phường Tam Quan, Gia Lai, Việt Nam. 4101674059Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Tổng Hợp Thiện Phát 278 Quang Trung, Xã Phù Mỹ, Gia Lai, Việt Nam. 4101672693Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng NNC Architecture 23 Trần Quang Diệu, Phường An Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101671019Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Và xây dựng Quang Thúy 217 Nguyễn Tất Thành, Xã Hoài Ân, Gia Lai, Việt Nam. 4101669612Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30