Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Tiến Hòa Số 13 đường Huỳnh Đăng Thơ, Xã Hoài Ân, Gia Lai, Việt Nam. 4100430067Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Hiếu Ngọc Số 310 Quang Trung, Xã Tây Sơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100428614Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Tổng Hợp Phúc Hưng Số 637 đường Trần Hưng Đạo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100428413Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Tổng Hợp Lộc Giang Tỉnh lộ ĐT 631, thôn Lộc Giang, Xã Hoài Ân, Gia Lai, Việt Nam. 4100427875Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Khôi Số 66 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100409805Đang hoạt động
- 2001 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2000 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Công Nghệ & Xây dựng Nam Ngân Số 96 đường Ngô Mây, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4100362466Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Đô Thành Số 39 đường Quang Trung, Xã Hoài Ân, Gia Lai, Việt Nam. 4100268382Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Trường Khu phố An Dinh 1, Phường Hoài Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100122584Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Thành Nhuận 1127 Quang Trung, Khu phố Ngọc An Trung, Phường Hoài Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4100116982Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Gialonghome - CN Khánh Hòa 18 Trường Chinh, Thôn 3, Xã Ninh Phước, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685253Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30