Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Tấn Khoa Số 1 Đường Cây Gáo, Phú Thạnh, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201125782Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH MTV XD T&T 1988 Đại lộ Hùng Vương, tổ dân phố Lộc Hải, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201123584Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Cơ Khí Khôi Anh Đường Lê Ngọc Bán, Tổ dân phố 15, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200850844Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tư Vấn & Xây dựng Cic 89/8 Vân Đồn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200786187Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên thương mại –Xây dựng- Dịch vụ Năng Thành 316/7 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200765966Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Mỹ Á Tổ DP Mỹ Á, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200697554Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Am Hiếu Khách số 18 phố Núi, Khu biệt thự Núi Biển Anh Nguyễn, đường Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200691898Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Hai On Số 250/11 đường Lương Định Của, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200691168Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trường Cửu 729/1 Trần Qúy Cáp, tổ dân phố 2, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200666475Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30