Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Gia Hưng Nguyễn Tổ 8, Ấp Tân Thọ, Xã Tân Hội, An Giang, Việt Nam. 1702333026Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Nhân Nghĩa. Tổ 6, ấp Phước Thái, Xã Mỹ Thuận, An Giang, Việt Nam. 1702331727Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Trung Vạn Phú Số 92/1, đường Trần Hưng Đạo, KP7, Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702331075Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Quốc Hải Phát 1100 Quốc lộ 61, Ấp Hòa Thạnh, Xã Châu Thành, An Giang, Việt Nam. 1702330963Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Thương mại dịch vụ & Sản xuất Tân Cửu Long Số 5/121 Đường Trần Hưng Đạo, Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702326614Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Hà Trung Phúc Tổ 4, khu phố Suối Mây, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702326283Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV Kiến Trúc xây dựng Và Cây Xanh Đô Thị Anpha Tổ 7, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702326036Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng đầu tư phát triển 34 Tỉnh Thành Tổ 3, Ấp Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702320877Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Cường Kiến Phát Tổ 4 Ấp Gành Dầu, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702320820Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Đông Gia Minh Số 12 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702320813Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Biển Cát PQ Thửa đất số 101, tờ bản đồ số 35, Khu phố 6, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702320676Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30