Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty CP Đầu tư xây dựng Bất Động Sản Minh Nghĩa Sea Island Tổ 6, Khu phố 4, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702268105Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phúc Mai Tổ 9, KP6 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702260297Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Thọ Hoàng Ngân Tổ 4, ấp Thiên Tuế, Đặc khu Kiên Hải, An Giang, Việt Nam. 1702259460Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Vật Liệu Tổng Hợp Nam Quân tổ 5, ấp Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702246687Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư thương mại xây dựng Song Mã Tổ 2, khu phố Cây Thông Ngoài, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702226521Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Doanh nghiệp tư nhân Điền Thuận Phát Số 196, tổ 3, khu phố 5, Xã An Biên, An Giang, Việt Nam. 1702219034Đang hoạt động
-
2020
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Lưu Bình D28 Trần Văn Giàu, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702212624Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Quý Trọng Phú Quốc Tổ 7, Ấp Cây Thông Ngoài, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702211839Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Tài Phát PQ Tổ 2, khu phố Đường Bào Dương Tơ, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702205465Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần Thành Thủy Thuận Tiến Phát Số 245 đường 30/4, khu phố 1, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702151957Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản Syrena Phú Quốc (nộp hộ) Tổ 3, khu phố 7, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1701967213Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30