Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Chung Tín Phát Khu phố Ngọc Phước 1, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133163Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Kiến Gia Home Khu phố Ân Niên, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401132924Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông nghiệp Và xây dựng Phú Lộc Khu phố Phú Hiệp 1, Phường Hòa Hiệp, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401132868Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Hạ Tầng Đô Thị Trường Sơn Đường Ngô Văn Sở, khu phố Ninh Tịnh 1, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401132804Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thi Công xây dựng Thiên Tường Khu phố Qui Hậu, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401132642Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Kiến Tạo xây dựng Hoàng Vân Thôn Mỹ Hòa, Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401132258Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Tân Triều Tiên 06-BH2, Khu phố Phú Đông 3, Phường Phú Yên, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401131695Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nội Thất Quảng Cáo Tín Tâm Số A20 Yersin, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401131670Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng Kiến Thành Thôn Phụng Tường 2, Xã Phú Hòa 2, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401131261Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30