Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Bincons Số nhà 48, Thôn Đường Hoa 7, Xã Đường Hoa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218373Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng một thành viên Hoàng Quân Thôn Vạn Cả, Xã Cái Chiên, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218214Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển HB Thôn Nguyễn Du, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217450Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cơ Khí Quảng Ninh Số nhà 1, ngách 9, ngõ 154 đường Đặng Châu Tuệ, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702217267Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và xây dựng Đăng Hưng Số nhà 173, tổ 2, khu Cẩm Thành 2B, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702213456Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ phát triển Thiên Phúc - Global 68 Số nhà 23, ngõ 375, Đường Lê Thanh Nghị, Tổ 4, Tân Lập 4, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702212413Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Đức Cảnh Đông Ngũ Thôn Đông Nam, Xã Đông Ngũ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702211748Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Tuấn Minh QN Số nhà 04, Tổ 1, Khu Cổ Lễ, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702211106Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển Thịnh Hưng 888 Số nhà 411, khu 1, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702209682Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30