Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Lợi 75 Lý Thường Kiệt, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100223184Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh Sơn Số 13A Đường Hàm Nghi, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100205643Đang hoạt động
-
2002
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh Bình I 248 Đường Trần Khánh Dư, Tổ 4, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100177499Đang hoạt động
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty TNHH Xây dựng Tư Doanh Hòa Bình Số 146 - Đinh Công Tráng - Tổ 4, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100112413Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM - Xây dựng Hùng Cường Thôn Thọ Lộc Tây, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929368Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Tạo Tuấn Thành Xóm 5, Thôn Phong Niên Thượng, Xã Thọ Phong, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928759Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Dung Quất Khu dân cư Sơn Tịnh, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928371Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh Trang Trí Nội Ngoại Thất Phong Cách 422 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300927586Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Trường Phát Quảng Ngãi Khu Dân Cư 13, thôn Xuân Trung, Xã Trà Bồng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300925130Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại GSC Việt Nam Đường số 12, KDC Sơn Tịnh, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300923207Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30