Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Kiến Phát Quảng Ngãi 69 Trương Quang Trọng, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300382854Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Thịnh Khang Lô B7-01 Phan Thái Ất, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300371676Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Phú Trường Đường Lý Thánh Tông, khu công nghiệp Quảng Phú, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300360868Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Tuấn Thịnh Thôn Cộng Hòa I, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300354007Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất xây dựng Và thương mại Việt Nhật Thôn Tân Phong, Xã Nguyễn Nghiêm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300341953Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần phát triển Hạ Tầng Lũng Lô 251 B207 Nguyễn Thái Học, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300339457Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Trí Thành 174 Lê Trung Đình, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300330711Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xây Lắp Thiên An Tổ 2, Thôn Trà Liên, Xã Tây Trà Bồng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300308917Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng TC 86 Thửa đất 454, TBĐ số 5, Khóm Bào Sơn, Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411461Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30