Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Đăng Hải Tổ dân phố Lê Xá, Phường Tiên Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700906103Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại MCM Tổ dân phố Tân An, Xã Bình Mỹ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700904804Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Cường Huệ Tổ dân phố Hoàn Dương, Phường Duy Tân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700878939Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và kỹ thuật HQH Thôn Đào Khê Thượng Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325845Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cung Ứng dịch vụ Và xây dựng Song Phát Thôn 2, Xã Rạng Đông, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325394Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Xây Lắp Và thương mại Quốc Tuấn HTC Thôn Minh Đức, Xã Yên Cường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325348Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hòa Hiệp Thôn Hùng Tiến, Xã Trực Ninh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601325323Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần BDS Và xây dựng Thuận Nhân Xóm Thành Thắng, Xã Giao Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601320614Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Triệu Kiên Số 17 Duy Tân, Phường Thiên Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601320276Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Minh Phát Home Ngõ 943, tổ dân phố xóm Trung, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601300664Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Cường Tài Window QL 21B, Thôn Thượng, Xã Nam Trực, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601297764Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30