Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng thương mại Hưng Tín Thành Số 08, ấp 12, Xã Thới Bình, Cà Mau, Việt Nam. 2001407433Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng vận tải Diệu Mỹ Số 2, đường Hoàng Diệu, Khóm 2, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001407137Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH XD TM DV SX Đức An Nhàn Thửa đất 456, 457, TBĐ số 18, Ấp Kinh 8, Xã Biển Bạch, Cà Mau, Việt Nam. 2001406775Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Thành Minh Thửa 558, 559, 560, TBĐ số 30, Đường Tân Duyệt, Ấp Cái Nước, Xã Cái Nước, Cà Mau, Việt Nam. 2001406359Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Cà Mau Thắng Lợi Thửa đất số 9, Tờ bản đồ 22, Ấp 5, Xã Tân Lộc, Cà Mau, Việt Nam. 2001405838Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Hà Thư Cà Mau Số 374 đường Lý Thường Kiệt, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001403439Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn & Xây dựng Thiên Ân Thửa đất số 56, TBĐ số 1, Ấp 2, Xã Đá Bạc, Cà Mau, Việt Nam. 2001402989Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Nice House Thửa 20, tờ bản đồ 62, Ấp 1, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001401819Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Phát Anh Số 15, khóm Tân Hưng, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001401417Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quốc Kiệt Cà Mau Thửa đất số 223, tờ bản đồ số: 7, ấp Cái Bát, Xã Hồ Thị Kỷ, Cà Mau, Việt Nam. 2001396559Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30