Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty CP Tư Vấn & Kiểm Định Vật Liệu xây dựng Số 1 Khóm Xóm Lung, Phường Hòa Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000983829Đang hoạt động
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Hoàng Phong Khu Công Nghiệp Khánh An, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2000493126Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Minh Khánh Số 263C, đường Lý Thường Kiệt, khóm 2, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000469613Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Bất Động Sản 30/4 Khóm 1, Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau, Việt Nam. 2000466186Đang hoạt động
-
1999
Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ thương mại Thành Hưng Số 230/6B, đường Bùi Thị Trường, khóm 3, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2000290359Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thanh Hải BL Thửa đất số 284, tờ bản đồ số 11, Ấp 15, Xã Vĩnh Mỹ, Cà Mau, Việt Nam. 1900712770Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng TM Vạn Phát Số 58, Ấp Mỹ Hòa, Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau, Việt Nam. 1900712650Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Mai Vàng 65 Số 116, ấp Nhà Thờ, Xã Hưng Hội, Cà Mau, Việt Nam. 1900712555Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Elite Deco Số 86, Ấp Vĩnh Phú A, Xã Phước Long, Cà Mau, Việt Nam. 1900711512Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Nhật Trường Bạc Liêu Số 1054/3, Khóm Giồng Giữa, Phường Hiệp Thành, Cà Mau, Việt Nam. 1900711167Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thiệt Thành Thửa đất số 917, Tờ bản đồ số 1, Ấp Vĩnh Phú A, Xã Phước Long, Cà Mau, Việt Nam. 1900710967Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30