Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Atk 79 Số nhà 87A, đường Hồ Bá Ôn, Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902244618Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thảo Đan Số Nhà 425 Đường Phủ Quỳ, Khối Tân Phú, Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902246051Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Khuyên Vân Xóm Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902244946Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và Công Nghệ Phúc Khang Số 10 ngõ 26 đường Nguyễn Lâm Thái, khối Tiến Lộc, Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902244424Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kiến Trúc Và Giải Pháp Bền Vững Vgreen Khối Hưng Đông, Phường Tây Hiếu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902242949Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tam Sơn Qa Nhà ông Ngô Quang Tam, thôn 3, Xã Quỳnh Anh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902237882Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Trác Việt Số nhà 141, Đường Lê Duy Quỳnh, Phường Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902237025Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30