Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thiện Phúc Hưng Tờ bản đồ số 76, thửa đất số 293, Tổ 5 Quảng Đức, Xã Đinh Văn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801569189Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Hậu Vy Số 309/1, Thôn Phú Bình, Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801568749Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần thương mại Và đầu tư xây dựng Tuấn Nghĩa Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 2601050390-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần xây dựng LTH Tại Lạng Sơn Ngã 3 Cao Tốc, thôn Na Hoa, Xã Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 2500645793-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty CP Kiến Trúc Kasaihoms Thôn Thanh Trì, Xã Nam Ban Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801495240Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng STC Số 51B Trần Bình Trọng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801554513Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng - Thương mại Hà Minh Đăng Thôn Đoàn Kết, Xã Tân Hội, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801550477Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Hồ Gia An 83 Công Chúa Ngọc Hân, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801551576Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lê Gia Alhc Số 106, Thôn Tân Lập, Xã Đinh Văn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801564504Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD&TM Châu Minh Quân 23B Phan Đình Phùng, Tổ 15, Xã Bảo Lâm 1, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801562546Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30