Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Chi nhánh 1 công ty TNHH Tư Vấn - Thiết Kế - Xây dựng - Đo Đạc - Dịch vụ H.L.T Thôn 1, Xã Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0313599078-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điền Lâm Tổ Dân Phố 2, Xã Đức An, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0108461888Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Công Nghệ Và Môi Trường Quang Minh - Chi nhánh Lai Châu Tổ Dân Phố 15, Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0105836056-001Đang hoạt động
-
2019
Chi nhánh công ty cổ phần xây dựng Bách Thuận Tại Lai Châu Pa Tần 1, Xã Pa Tần(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0105493070-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng Kim Ngọc 479 Hùng Vương, Thị trấn Đắk Glei(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6100204801Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ An Nguyên TạI NgọC HồI Thôn Măng Tôn, Xã Pờ Y(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6001672284-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Chi nhánh Tại Kon Tum - Công ty cổ phần xây dựng Atn Thôn 9, Xã Ia Tơi, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 5901192112-001Tạm ngừng hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần phát triển Hạ Tầng Khánh Thuận Lô B13 đường Phan Huy Ích, Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500685013Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại S89 Tổ Dân phố Lương Tri, Phường Đô Vinh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500684475Đang hoạt động
-
2023
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Minh KG Số 23 đường số 4, Ấp Ngọc An, Xã Ngọc Chúc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702286464Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30