Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Việt Thịnh Tổ 1, Thôn Phiếm Ái 1, Xã Đại Lộc, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001154017Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Phúc Trọng Quốc lộ 1A, Thôn Đông Khương 2, Phường Điện Bàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001151538Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Quốc Tế Trang Trí Công Trình Vĩnh Hằng 4001150661, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001150661Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Thi Công Quang Đạt Thôn Trà Quế, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001149151Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Quang Vinh Tổ 34, Khối Quảng Gia, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001147436Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng - Nội Thất Thành An Phú 14 Hùng Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001146351Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng 455 Quảng Nam Lô 39, Khu TĐC Khánh Thọ, Xã Chiên Đàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001143142Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Build Houses Hoàng Thịnh Phát Tổ 3, Thôn Phước An 2, Xã Thăng Trường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001135423Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Biên Dương Thôn Thuận Long, Xã Quế Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001134860Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Nguyên Tâm Đường Lý Thường Kiệt, Khối 5, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001134684Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11