Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Minh Hưng TH Số 2, ngõ 13, đường Phố Cống, Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803012101Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Nam Thành TTH 1368 Thôn Vực Phác, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803008835Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Vạn Thiên Lô 02 TM khu công nghiệp Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802994769Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tổng Hợp Long Anh Phòng 521, C19 Chung cư Đông Phát, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802991084Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hùng Hưng Thịnh Nhà ông Nguyễn Viết Hoàn, TDP Thượng Nam, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802989180Đang hoạt động
- 2021 Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Vũ Duy Lâm Thôn Phúc Hải, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802974843Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH TMDV & Xây dựng Thành Tiến Thôn Hố Dăm, Xã Xuân Phú, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2802968871Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Xuân Du Phòng 2011B, Tầng 20, Chung cư Ruby, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802963224Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11