Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Thịnh Vượng Phát Thôn Khai Lai, Xã Bắc Thái Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001245357Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại An Phát CJSC Số 17, ngõ 251 đường Nguyễn Du, Xã Quỳnh Phụ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001245188Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH SX&TM Phú Minh Nhà ông Minh, Thôn Tân Sơn, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001244748Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Aac Thái Bình Thôn Nhật Tân, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001244064Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng thương mại B&T Số 17, ngõ 19 Đỗ Lý Khiêm, Tổ 6, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001239522Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Kbcons Số nhà 168, ngõ 2, tổ dân phố Hùng Tiến, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001238222Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Đại Tân TB Khu Đồng Đông, Xã Đông Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001235447Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Hùng Linh Thôn Tân Mỹ, Xã Ngọc Lâm, Hưng Yên, Việt Nam. 1001234669Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Quang Huy Thái Bình Nhà ông Huy, thôn Cổ Xá, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001232654Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần xây dựng dịch vụ thương mại Phúc Tâm Xóm 10, thôn Đức Cơ, Xã Đồng Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 1001231315Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Tổng Hợp Đào Hồng Số 203, phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001231308Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11