Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng SJC VN Tổ dân phố Văn Nhuế, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901150522Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Đô Thị Gia Huy Hưng Yên 243 đường Lê Văn Lương, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901147784Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và dịch vụ Phương Mai Số 14, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 0901131583Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư dịch vụ Thành Đạt Đội 4, Thôn 3, Xã Chí Minh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901128069Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Vật Liệu Và xây dựng Hải Phát Thôn Như Lân, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901126569Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Mai Sơn Đạt Thôn Cẩm Quan, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901119339Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Quang Huy Hưng Yên Thôn Cao, Phường Sơn Nam, Hưng Yên, Việt Nam. 0901115359Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thuận Phát Hưng Yên Thôn Lạc Dục, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901112284Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Tâm Phát Xóm 3, Thôn Yên Vĩnh, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. 0901111770Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11