Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ NTV Việt Nam Lô dịch vụ 10 Liền kề 487 khu Đào Đất, Hàng Bè, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108870922Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Lucky Lee LK C21, Embassy Garden, KĐT Tây Hồ Tây, Đường Hoàng Minh Thảo, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108855441Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng MLS Số 36 ngõ 92 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108807381Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Jungmin E&C Số 6, ngõ 68, đường Đồng Me, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108806074Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần xây dựng Và Nội Thất Hta Việt Nam Nhà số 2, ngách 24 ngõ 302 Đường Hồng Hà, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108803059Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và thương mại HDP-Việt Nam LK 249 Khu A Dịch Vụ Do Lộ, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108786205Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và dịch vụ Thế Anh Số 108 Nguyên Khiết, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108781983Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư thương mại Ánh Dương Số nhà 87, đường Vườn Cam, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108771417Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng TKD Số 7, Ngách 5, Ngõ 95, Đường Chiến Thắng, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108760165Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Và xây dựng Hồng Phúc Số 5, Ngõ 98 Đàm Quan Trung, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108759882Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11