Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hạ Tầng Đức Anh Xóm Tân Lập, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. 0108035456Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Hải Đăng Phòng 368, Tầng 3, Tòa nhà Vân Nam, Số 26 đường Láng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108024165Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty CP Ứng Dụng Công Nghệ TLQ số 17, ngõ 40/35 đường Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108021911Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Vinafruit Số 1A ngách 74 ngõ Gốc Đề, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107991579Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần Queen Coffee Nhà số 10, ngõ 11, tổ 3, đường Văn Hội, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107984518Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ HQ Tây Hà Thôn An Thọ, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107975062Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên trung tâm Văn Hóa - Thương mại Mátxcơva "Nhà Mátxcơva Tại Hà Nội" Tầng 8, Số 2 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107947001Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Jesco E&C Tầng 6 tòa nhà MD Complex, số 68 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107912792Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Dịch vụ CCS Việt Nam Số 11 - Lô N07A, Khu đô thị mới Dịch Vọng, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107908877Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư Quốc Tế Bình Nguyên Số 7, ngõ 3 phố Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107895515Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Nột Thất Và xây dựng Seoul Vina Số 2 thôn Trung Oai, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107885309Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11