Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty cổ phần TDM Việt Nam Số 28, ngõ 33, dốc Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105902742Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp 25 Số 49 ngõ 172 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105899225Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Han Young E&C số 26, Ngõ 272, Đường Nguyễn Trãi, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 0105891402Tạm ngừng hoạt động
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Và xuất nhập khẩu Minh Đức Kiều Thị, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105882729Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư thương mại Hồng Lâm Số 14, tổ 17, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105882655Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Perfect Hà Nội Số nhà 71 ngõ 111 Đường Cầu Bươu, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105879275Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng At Việt Nam Lô số 10, nhà A30 Mai Hương, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105876348Tạm ngừng hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại CDC Hà Nội Số 21 ngõ 565 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105876330Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Quốc Tế CMB Việt Nam Số 10B TT10, Khu Đô thị Văn Quán, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105875464Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần Acc phát triển Công Nghệ Số nhà 2, ngách 508/89 Đường Láng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105864864Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Và Nội Thất Á Đông Lô A1, Liền kề 9, Khu đô thị Phú Thịnh, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105847932Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Bạch Đằng MB Tầng 4, Số 5/ dãy D, ngõ 319 đường Tam Trinh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105827421Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11