Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà không để ở
Mã ngành 4102 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.118 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư An Phúc Sơn 135/1/58 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310538246Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần D Và D Tầng 1, 207A Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310345678Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Nhuận Thêm 57 Đường Số 2, Khu dân cư Cityland, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309581511Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng thương mại xuất nhập khẩu Vũ Quang 6B1/1 Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0308455338Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật Thành Phú 14/10 đường 68 Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307782068Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Phát triển Nhà Phước An 30/1A Đường Tân Chánh Hiệp 16, Khu phố 9, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307207798Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Công Nghệ Hoàng Phát 46/16 Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306552110Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Thịnh Việt 11B Dương Quảng Hàm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306175416Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Trang Trí Nội Thất Thành Kính 72 Đường Nguyễn Thế Truyện, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305848299Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hà Phan 128/2A đường TA09, Khu Phố 3, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305718596Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tiến Nam Việt 7A6/46 Phạm Văn Bạch, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305704226Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xây dựng Fu Tsu Việt Nam 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305695331Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà không để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 703
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 636
- 3 Thành phố Đà Nẵng 423
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 379
- 5 Thành phố Hải Phòng 289
- 6 Tỉnh Đồng Nai 271
- 7 Tỉnh Phú Thọ 268
- 8 Tỉnh Nghệ An 263
- 9 Tỉnh Quảng Trị 181
- 10 Tỉnh Hưng Yên 166
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 153
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 145
- 13 Tỉnh Ninh Bình 122
- 14 Tỉnh Gia Lai 118
- 15 Thành phố Cần Thơ 101
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 93
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 77
- 18 Tỉnh An Giang 72
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 20 Tỉnh Lai Châu 60
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 52
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 49
- 23 Tỉnh Lào Cai 49
- 24 Tỉnh Sơn La 47
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 44
- 26 Tỉnh Quảng Ninh 44
- 27 Tỉnh Điện Biên 41
- 28 Thành phố Huế 36
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 34
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 34
- 31 Tỉnh Tây Ninh 31
- 32 Tỉnh Cà Mau 28
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 26
- 34 Tỉnh Cao Bằng 11