Doanh nghiệp ngành Xay xát và sản xuất bột thô
Mã ngành 1061 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Lương Thực Tân Lộc Số 1090, Khu vực Lân Thạnh 2, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801802279Đang hoạt động
-
2025
Nhà máy Chế Biến Gạo Chất Lượng Cao – Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Mạnh Khởi Thửa 989 Tờ Bản đồ số 7, Ấp Thới Quan, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801729029-001Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
- 2003 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần Chế Biến Nông Sản Thạnh Hưng Khu vực Lân Thạnh 1, Phường Tân Lộc, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801050413Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2008
Chi nhánh công ty cổ phần Kinh Doanh Nông Sản Kiên Giang – Phân Xưởng 5 18, ấp Phụng Phụng, Xã Thạnh Quới, TP Cần Thơ, Việt Nam 1700566610-004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty cổ phần Tco Agri - Chi nhánh Cần Thơ Ấp Thạnh Hưng 1, Xã Trung Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam 0318204118-002Đang hoạt động
-
2011
Chi nhánh công ty TNHH Xuất nhập khẩu Đại Dương Xanh - Nhà máy Gạo Hoa Sen Khu vực Thạnh Phước 1, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam 0305237892-001Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH All C Và D - Nhà máy Hiệp Phát Ấp Qui Long, Xã Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam 1602159568-001Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH Xay Xát Lương Thực Thuận Phát 171/2, ấp Thới Phước A, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam 1800529154Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Thuận Thiên - Nhà máy Chế Biến Gạo Chất Lượng Cao Thuận Phát 168 Lê Đức Thọ, Xã Đông Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801604238-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xay xát và sản xuất bột thô làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Cần Thơ 222
- 2 Tỉnh An Giang 169
- 3 Tỉnh Đồng Tháp 151
- 4 Thành phố Hồ Chí Minh 61
- 5 Tỉnh Cà Mau 58
- 6 Tỉnh Tây Ninh 51
- 7 Tỉnh Hưng Yên 40
- 8 Tỉnh Vĩnh Long 38
- 9 Thành phố Hà Nội 26
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 26
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 26
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 13 Thành phố Đà Nẵng 20
- 14 Tỉnh Đồng Nai 18
- 15 Tỉnh Gia Lai 16
- 16 Tỉnh Ninh Bình 16
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 11
- 18 Thành phố Hải Phòng 9
- 19 Tỉnh Lào Cai 7
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 7
- 21 Tỉnh Bắc Ninh 6
- 22 Thành phố Huế 5
- 23 Tỉnh Điện Biên 4
- 24 Tỉnh Nghệ An 4
- 25 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 26 Tỉnh Phú Thọ 3
- 27 Tỉnh Quảng Trị 3
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 1
- 30 Tỉnh Thái Nguyên 1