Doanh nghiệp ngành Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Mã ngành 3821 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 353 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần Machino Thành Đạt Thái Bình Thửa đất 16.993,04 m2, thôn An Ký Tây, Xã Minh Thọ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001275792Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Sao Kim Thái Bình Số 14, Đường Vũ Trọng, Tổ dân phố số 02, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001266188Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Môi Trường Thuận Thiên Xanh Nhà Ông Vũ Đức Thuấn, Tổ 9, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001264543Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Dũng Chính Thôn Khuốc Đông, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001251199Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Xử Lý Môi Trường Thái Bình Tầng 6, tòa nhà HIPT, số 38, phố Lê Lợi, tổ dân phố số 5, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001246174Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Môi Trường Thái Trìu Thôn Hoa Thám, Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001219879Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường Xanh Tiền Hải Số nhà 14, đường Vũ Trọng, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001214207Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần Hợp Thành Thái Bình Nhà ông Hiển, thôn Lưu Đồn, Xã Đông Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001189737Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Thuận Minh Nhà ông Tuân, thôn Tịnh Xuyên, Xã Hồng Minh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001153667Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần Năng Lượng Môi Trường Thiên Ý - Huy Anh Số 15 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901176778Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Môi Trường Xanh Quốc Tế Sen Vàng Thôn Văn Ổ, Xã Đại Đồng(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. 0901160471Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 44
- 2 Thành phố Hải Phòng 37
- 3 Thành phố Hà Nội 35
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 26
- 5 Tỉnh Hưng Yên 25
- 6 Tỉnh Đồng Nai 20
- 7 Tỉnh Phú Thọ 19
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 15
- 9 Tỉnh Ninh Bình 13
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 12
- 11 Tỉnh An Giang 10
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 9
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 7
- 15 Tỉnh Sơn La 7
- 16 Tỉnh Gia Lai 6
- 17 Tỉnh Nghệ An 6
- 18 Tỉnh Tây Ninh 6
- 19 Tỉnh Cà Mau 5
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 22 Thành phố Cần Thơ 4
- 23 Tỉnh Quảng Trị 4
- 24 Tỉnh Khánh Hòa 3
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 26 Tỉnh Lào Cai 3
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 28 Thành phố Đà Nẵng 2
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 30 Tỉnh Thái Nguyên 2
- 31 Thành phố Huế 1
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1