FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Nghệ An

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An 377 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4101 Xây dựng nhà để ở 1.128
2 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 1.033
3 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 909
4 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 799
5 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 594
6 4632 Bán buôn thực phẩm 574
7 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 532
8 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 420
9 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 393
10 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 384
11 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 365
12 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 316
13 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 280
14 4102 Xây dựng nhà không để ở 263
15 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 239
16 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 225
17 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 219
18 4212 Xây dựng công trình đường bộ 218
19 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 198
20 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 195
21 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 195
22 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 173
23 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 155
24 7310 Quảng cáo 152
25 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 150
26 4690 Bán buôn tổng hợp 144
27 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 133
28 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 132
29 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 113
30 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 112
31 4633 Bán buôn đồ uống 112
32 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 112
33 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 110
34 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 104
35 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 104
36 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 103
37 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 102
38 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 99
39 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 94
40 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 94
41 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 93
42 4321 Lắp đặt hệ thống điện 90
43 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 87
44 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 86
45 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 82
46 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 81
47 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 81
48 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 80
49 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 75
50 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 73
51 4541 Bán mô tô, xe máy 73
52 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 72
53 7911 Đại lý du lịch 71
54 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 70
55 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 68
56 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 66
57 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 65
58 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 65
59 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 63
60 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 62

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
62 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
63 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
64 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
65 2823 Sản xuất máy luyện kim —
66 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
67 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
68 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
69 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
70 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
71 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
72 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
73 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
74 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
75 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
76 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
77 3220 Sản xuất nhạc cụ —
78 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
79 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
80 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
81 4220 Xây dựng công trình công ích —
82 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
83 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
84 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
85 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
86 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
87 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
88 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu —
89 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
90 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
91 4920 Vận tải bằng xe buýt —
92 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
93 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
94 4940 Vận tải đường ống —
95 5110 Vận tải hành khách hàng không —
96 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
97 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
98 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
99 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
100 5590 Cơ sở lưu trú khác —
101 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
102 5811 Xuất bản sách —
103 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
104 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
105 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
106 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
107 6010 Hoạt động phát thanh —
108 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
109 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
110 6031 Hoạt động thông tấn —
111 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
112 6110 Hoạt động viễn thông có dây —
113 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
114 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
115 6321 Hoạt động thông tấn —
116 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
117 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
118 6391 Hoạt động thông tấn —
119 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
120 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —