FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Nghệ An

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An 377 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 1077 Sản xuất cà phê 2
302 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 2
303 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 2
304 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 2
305 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2
306 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 2
307 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 2
308 3812 Thu gom rác thải độc hại 2
309 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 2
310 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 2
311 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 2
312 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 2
313 5829 Xuất bản phần mềm khác 2
314 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử 2
315 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 2
316 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 2
317 6630 Hoạt động quản lý quỹ 2
318 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 2
319 6910 Hoạt động pháp luật 2
320 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 2
321 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 2
322 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội 2
323 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 2
324 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 2
325 8292 Dịch vụ đóng gói 2
326 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 2
327 8521 Giáo dục tiểu học 2
328 8522 Giáo dục trung học cơ sở 2
329 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 2
330 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 2
331 9112 Hoạt động lưu trữ 2
332 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 2
333 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 2
334 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 2
335 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 1
336 0125 Trồng cây cao su 1
337 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 1
338 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 1
339 0311 Khai thác thủy sản biển 1
340 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón 1
341 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 1
342 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1
343 1312 Sản xuất vải dệt thoi 1
344 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 1
345 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 1
346 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 1
347 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 1
348 2720 Sản xuất pin và ắc quy 1
349 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 1
350 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 1
351 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 1
352 2910 Sản xuất xe có động cơ 1
353 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 1
354 3319 Sửa chữa thiết bị khác 1
355 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 1
356 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 1
357 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 1
358 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 1
359 5120 Vận tải hàng hóa hàng không 1
360 5819 Hoạt động xuất bản khác 1

Ngành chưa có dữ liệu 200 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
62 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
63 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
64 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
65 2823 Sản xuất máy luyện kim —
66 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
67 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
68 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
69 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
70 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
71 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
72 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
73 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
74 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
75 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
76 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
77 3220 Sản xuất nhạc cụ —
78 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
79 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
80 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
81 4220 Xây dựng công trình công ích —
82 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
83 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
84 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
85 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
86 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
87 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
88 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu —
89 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
90 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
91 4920 Vận tải bằng xe buýt —
92 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
93 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
94 4940 Vận tải đường ống —
95 5110 Vận tải hành khách hàng không —
96 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
97 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
98 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
99 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
100 5590 Cơ sở lưu trú khác —
101 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
102 5811 Xuất bản sách —
103 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
104 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
105 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
106 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
107 6010 Hoạt động phát thanh —
108 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
109 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
110 6031 Hoạt động thông tấn —
111 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
112 6110 Hoạt động viễn thông có dây —
113 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
114 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
115 6321 Hoạt động thông tấn —
116 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
117 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
118 6391 Hoạt động thông tấn —
119 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
120 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —